lâm trường

lâm trường

Các công nhân đang làm việc tại một lâm trường trồng cây mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu vực rừng được tổ chức khai thác gỗ lâm sản: "lâm trường" chỉ một đơn vị sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực lâm nghiệp, bao gồm diện tích rừng cơ sở hạ tầng phục vụ cho việc khai thác, chế biến gỗ các sản phẩm từ rừng.
    • Đơn vị hành chính, kinh tế trong ngành lâm nghiệp: "lâm trường" còn được dùng để gọi một tổ chức chức năng quản lý, bảo vệ khai thác rừng một cách kế hoạch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lâm trường này diện tích rừng rộng lớn, chuyên khai thác gỗ quý. (Khu vực rừng này được tổ chức để khai thác gỗ giá trị.)
    • Công nhân lâm trường đang chuẩn bị máy móc cho mùa khai thác mới. (Nhân viên của đơn vị lâm nghiệp đang sắp xếp thiết bị cho đợt khai thác sắp tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lâm trường quốc doanh": lâm trường thuộc sở hữu nhà nước, do chính phủ quản lý điều hành.

    • Lâm trường quốc doanh thường quy mô lớn được đầu bài bản. (Lâm trường nhà nước thường diện tích rộng được tổ chức chuyên nghiệp.)
  • "lâm trường tư nhân": lâm trường do cá nhân hoặc tổ chức tư nhân sở hữu quản lý.

    • Nhiều lâm trường tư nhân đã áp dụng công nghệ hiện đại để tăng năng suất. (Nhiều đơn vị lâm nghiệp tư nhân sử dụng kỹ thuật mới để khai thác hiệu quả hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Lâm (danh từ): rừng, liên quan đến rừng.

    • Lâm nghiệp ngành kinh tế liên quan đến rừng. (Ngành lâm nghiệp quản lý khai thác tài nguyên rừng.)
  • Trường (danh từ): khu vực, địa điểm rộng lớn dành cho hoạt động sản xuất hoặc quân sự.

    • Nông trường khu vực sản xuất nông nghiệp. (Nông trường đơn vị sản xuất trong nông nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Khu khai thác rừng: khu vực dành riêng cho việc khai thác gỗ lâm sản.
  • Đơn vị lâm nghiệp: tổ chức chức năng quản lý khai thác rừng.
Thành ngữ liên quan
  • Lâm trường bạt ngàn: mô tả lâm trường diện tích rừng rộng lớn, trải dài vô tận.
    • Lâm trường bạt ngàn ấy cung cấp gỗ cho cả vùng. (Khu rừng rộng lớn đó nguồn cung gỗ chính cho khu vực.)